| Tổng quan | Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 900 / 1900 / 2100 | | Ra mắt | Tháng 11 năm 2009 | | Kích thước | Kích thước | 114 x 58 x 10 mm, 65 cc | | Trọng lượng | 128 g | | Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 16 triệu màu | | Kích cở | 320 x 240 pixels, 2.4 inches | | | - Bàn phím đầy đủ Full QWERTY - Phím cuộn 5 chiều - Optical trackpad (bản điều khiển giữa phím 4 chiều bằng quang học) | | Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 | | Rung | Có | | Ngôn ngữ | Có tiếng Việt | | | | | Bộ nhớ | Lưu trong máy | Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh | | Các số đã gọi | Không giới hạn, tối đa 30 ngày | | Cuộc gọi đã nhận | Không giới hạn, tối đa 30 ngày | | Cuộc gọi nhỡ | Không giới hạn, tối đa 30 ngày | | | - 250 MB bộ nhớ trong - 128 MB RAM - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB, hotswap - Bộ vi xử lý ARM 11 600 MHz processor | | | | | Đặc điểm | Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Instant Messaging | | Đồng hồ | Có | | Báo thức | Có | | Dữ liệu | GPRS Class 32, 100 kbps | | Hồng ngoại | Có | | Bluetooth | Có | | Trò chơi | Có sẵn trong máy, có thể tải thêm. | | Màu | Đen, Xám, Nâu | | | - Máy ảnh chính 5 MP, 2592 x 1944 pixels, autofocus, LED flash, quay video VGA - Máy ảnh thứ 2 VGA, dùng để thoại video mạng 3G - Hệ điều hành Symbian 9.3, Series 60 v3.2 UI - Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 b/g - Bộ vi xử lý ARM 11 600 MHz processor - Hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS; Nokia Maps - Jack cắm ngõ ra âm thanh 3.5 mm - Máy nghe nhạc MP3/AAC/MPEG4 - Xem sửa tài liệu (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Push to talk (Tính năng bộ đàm) - Quay số bằng giọng nói - Ra lệnh bằng giọng nói - Lịch tổ chức - In ấn - HSCSD - EDGE Class 32, 296 kbps - 3G HSDPA, 10.2 Mbps; HSUPA 2 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB v2.0 microUSB - Trình duyệt Browser WAP 2.0/xHTML, HTML - Nghe đài radio FM; Visual radio - Java MIDP 2.0 | | Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Po 1500 mAh (BP-4L) | | Thời gian chờ | Lên đến 480 h / 576 h (3G) | | Thời gian đàm thoại | Lên đến 12 h 30 (2G) / 6 h (3G) |
|